Bảng xếp hạng giải bóng đá Africa Cup of Nations 2025 sẽ được BLV Vĩnh Toàn liên tục được cập nhật theo kết quả của giải đấu khi các đội tuyển vừa hoàn thành các lượt thi đấu.

Bảng xếp hạng giải bóng đá Africa Cup of Nations 2025
Bảng A
| Hạng |
Đội |
Số trận |
Thắng |
Hòa |
Thua |
Bàn thắng |
Bàn thua |
Hiệu số |
Điểm |
| 1 |
Morocco |
3 |
2 |
1 |
0 |
6 |
1 |
5 |
7 |
| 2 |
Mali |
3 |
0 |
3 |
0 |
2 |
2 |
0 |
3 |
| 3 |
Comoros |
3 |
0 |
2 |
1 |
0 |
2 |
−2 |
2 |
| 4 |
Zambia |
3 |
0 |
2 |
1 |
1 |
4 |
−3 |
2 |
Bảng B
| Hạng |
Đội |
Số trận |
Thắng |
Hòa |
Thua |
Bàn thắng |
Bàn thua |
Hiệu số |
Điểm |
| 1 |
Ai Cập |
3 |
2 |
1 |
0 |
3 |
1 |
2 |
7 |
| 2 |
Nam Phi |
3 |
2 |
0 |
1 |
5 |
4 |
1 |
6 |
| 3 |
Angola |
3 |
0 |
2 |
1 |
2 |
3 |
−1 |
2 |
| 4 |
Zimbabwe |
3 |
0 |
1 |
2 |
4 |
6 |
−2 |
1 |
Bảng C
| Hạng |
Đội |
Số trận |
Thắng |
Hòa |
Thua |
Bàn thắng |
Bàn thua |
Hiệu số |
Điểm |
| 1 |
Nigeria |
3 |
3 |
0 |
0 |
8 |
4 |
4 |
9 |
| 2 |
Tunisia |
3 |
1 |
1 |
1 |
6 |
5 |
1 |
4 |
| 3 |
Tanzania |
3 |
0 |
2 |
1 |
3 |
4 |
−1 |
2 |
| 4 |
Uganda |
3 |
0 |
1 |
2 |
3 |
7 |
−4 |
1 |
Bảng D
| Hạng |
Đội |
Số trận |
Thắng |
Hòa |
Thua |
Bàn thắng |
Bàn thua |
Hiệu số |
Điểm |
| 1 |
Senegal |
3 |
2 |
1 |
0 |
7 |
1 |
6 |
7 |
| 2 |
DR Congo |
3 |
2 |
1 |
0 |
5 |
1 |
4 |
7 |
| 3 |
Benin |
3 |
1 |
0 |
2 |
1 |
4 |
−3 |
3 |
| 4 |
Botswana |
3 |
0 |
0 |
3 |
0 |
7 |
−7 |
0 |
Bảng E
| Hạng |
Đội |
Số trận |
Thắng |
Hòa |
Thua |
Bàn thắng |
Bàn thua |
Hiệu số |
Điểm |
| 1 |
Algeria |
2 |
2 |
0 |
0 |
4 |
0 |
4 |
6 |
| 2 |
Burkina Faso |
2 |
1 |
0 |
1 |
2 |
2 |
0 |
3 |
| 3 |
Sudan |
2 |
1 |
0 |
1 |
1 |
3 |
−2 |
3 |
| 4 |
Guinea Xích Đạo |
2 |
0 |
0 |
2 |
1 |
3 |
−2 |
0 |
Bảng F
| Hạng |
Đội |
Số trận |
Thắng |
Hòa |
Thua |
Bàn thắng |
Bàn thua |
Hiệu số |
Điểm |
| 1 |
Bờ Biển Ngà |
2 |
1 |
1 |
0 |
2 |
1 |
1 |
4 |
| 2 |
Cameroon |
2 |
1 |
1 |
0 |
2 |
1 |
1 |
4 |
| 3 |
Mozambique |
2 |
1 |
0 |
1 |
3 |
3 |
0 |
3 |
| 4 |
Gabon |
2 |
0 |
0 |
2 |
2 |
4 |
−2 |
0 |
Xếp hạng các đội đứng thứ 3
| Hạng |
Bảng |
Đội |
Số trận |
Thắng |
Hòa |
Thua |
Bàn thắng |
Bàn thua |
Hiệu số |
Điểm |
| 1 |
F |
Mozambique |
2 |
1 |
0 |
1 |
3 |
3 |
0 |
3 |
| 2 |
E |
Sudan |
2 |
1 |
0 |
1 |
1 |
3 |
−2 |
3 |
| 3 |
D |
Benin |
3 |
1 |
0 |
2 |
1 |
4 |
−3 |
3 |
| 4 |
C |
Tanzania |
3 |
0 |
2 |
1 |
3 |
4 |
−1 |
2 |
| 5 |
B |
Angola |
3 |
0 |
2 |
1 |
2 |
3 |
−1 |
2 |
| 6 |
A |
Comoros |
3 |
0 |
2 |
1 |
0 |
2 |
−2 |
2 |
Ghi chú:
- 4 đội đứng thứ 3 có thành tích tốt nhất lọt vào vòng 1/8
Kết quả thi đấu vòng 1/8 giải bóng đá Africa Cup of Nations 2025
- Senegal 3-1 Sudan
- Mali 1-1 (3-2 p) Tunisia
- Morocco 1-0 Tanzania
- Nam Phi 1-2 Cameroon
- Ai Cập 3-1 (hiệp phụ) Benin
- Nigeria 4-0 Mozambique
- Algeria 1-0 (hiệp phụ) DR Congo
- Bờ Biển Ngà 3-0 Burkina Faso
Kết quả thi đấu vòng tứ kết giải bóng đá Africa Cup of Nations 2025
- Mali 0-1 Senegal
- Cameroon 0-2 Morocco
- Algeria 0-2 Nigeria
- Ai Cập 3-2 Bờ Biển Ngà
Kết quả thi đấu vòng bán kết giải bóng đá Africa Cup of Nations 2025
- Senegal 1-0 Ai Cập
- Morocco 0-0 (4-2 p) Nigeria
Kết quả thi đấu trận tranh hạng ba giải bóng đá Africa Cup of Nations 2025
- Ai Cập 0-0 (2-4 p) Nigeria
Kết quả thi đấu trận chung kết giải bóng đá Africa Cup of Nations 2025
Ghi chú: Ban đầu, Senegal thắng Morocco 1-0 sau 120 phút thi đấu. Tuy nhiên vào ngày 17/3/2026, Hội đồng kháng cáo CAF phán quyết rằng Senegal bị xử thua do rời sân để phản đối quyết định của trọng tài. Theo điều 82 và 84 của quy định giải đấu, Morocco được xử thắng 3-0. Qua đó, trở thành nhà vô địch Africa Cup of Nations 2025.